Lộ trình học bám sát định dạng bài thi IELTS. Hướng dẫn chi tiết chiến thuật xử lý từng dạng bài. Trang bị các mẹo ăn điểm hiệu quả.

62

10

1

1
| Chủ đề | Nội dung |
|---|---|
| Nguyên âm | 5 nguyên âm: u, e, o, a, i |
| Phụ âm | 21 phụ âm: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z |
| Phiên âm | Bảng phiên âm quốc tế IPA gồm 44 âm → 20 nguyên âm (vowel sounds) + 24 phụ âm (consonant sounds) |
| Trọng âm | 13 quy tắc trọng âm trong tiếng Anh |
| Lỗi phát âm thường gặp | 10 lỗi phát âm phổ biến mà người Việt hay mắc |
| Ngữ điệu và giọng | Luyện ngữ điệu + giọng đa dạng: Anh – Anh, Anh – Mỹ, Anh – Úc, Anh – Canada, Anh – Ấn |

62

10

Unlimited

Unlimited
| Kỹ năng | Nội dung |
|---|---|
| Ngữ pháp | 8 chủ điểm ngữ pháp cơ bản như từ loại, các mẫu câu thông dụng |
| Từ vựng | 12 chủ điểm từ vựng quen thuộc, xây dựng nền tảng cho kỹ năng reading và listening |
| Phát âm | Phát âm đúng theo 44 âm IPA |
| Nghe | Nghe hiểu đoạn hội thoại ngắn và trả lời được thông tin trực tiếp |
| Nói | Trả lời được các câu hỏi đơn giản về bản thân |
| Đọc | Đọc hiểu đoạn văn ngắn và trả lời được những câu hỏi trực tiếp |
| Viết | Sử dụng câu đơn để viết đoạn văn về sự vật xung quanh mình |